Tháng 12, 2016
Chủ nhật
Thứ Ba, ngày 07/01/2014 05:49 AM (GMT+7)

BXH Tennis 7/1: Hewitt rực sáng

Vô địch Brisbane sau khi đả bại ''tàu tốc hành'' Federer tại trận chung kết, lão tướng Hewitt đã có bước nhảy vọt trên BXH ATP đầu năm 2014 khi tăng tới 17 bậc.

Bảng xếp hạng tennis Nam

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Nadal, Rafael (Tây Ban Nha)

0

13,130

2

Djokovic, Novak (Serbia)

0

12,260

3

Ferrer, David (Tây Ban Nha)

0

5,800

4

Murray, Andy (Vương Quốc Anh)

0

5,560

5

Del Potro, Juan Martin (Argentina)

0

5,255

6

Federer, Roger (Thụy Sỹ)

0

4,355

7

Berdych, Tomas (CH Séc)

0

4,180

8

Wawrinka, Stanislas (Thụy Sỹ)

0

3,890

9

Gasquet, Richard (Pháp)

0

3,140

10

Tsonga, Jo-Wilfried (Pháp)

0

3,065

11

Raonic, Milos (Canada)

0

2,860

12

Haas, Tommy (Đức)

0

2,435

13

Almagro, Nicolas (Tây Ban Nha)

0

2,290

14

Isner, John (Mỹ)

0

2,150

15

Youzhny, Mikhail (Nga)

0

2,145

16

Fognini, Fabio (Italia)

0

1,930

17

Nishikori, Kei (Nhật Bản)

0

1,915

18

Robredo, Tommy (Tây Ban Nha)

0

1,810

19

Simon, Gilles (Pháp)

0

1,790

20

Anderson, Kevin (Nam Phi)

0

1,685

21

Janowicz, Jerzy (Ba Lan)

0

1,615

22

Kohlschreiber, Philipp (Đức)

0

1,525

23

Dimitrov, Grigor (Bulgaria)

0

1,460

24

Gulbis, Ernests (Latvia)

0

1,418

25

Seppi, Andreas (Italia)

0

1,360

26

Monfils, Gael (Pháp)

5

1,335

27

Lopez, Feliciano (Tây Ban Nha)

1

1,310

28

Paire, Benoit (Pháp)

-2

1,300

29

Melzer, Jurgen (Áo)

-2

1,290

30

Pospisil, Vasek (Canada)

2

1,289

31

Chardy, Jeremy (Pháp)

3

1,255

32

Tursunov, Dmitry (Nga)

-3

1,244

33

Verdasco, Fernando (Tây Ban Nha)

-3

1,235

34

Dodig, Ivan (Croatia)

-1

1,190

35

Benneteau, Julien (Pháp)

0

1,160

36

Granollers, Marcel (Tây Ban Nha)

2

1,155

37

Cilic, Marin (Croatia)

0

1,130

38

Mayer, Florian (Đức)

2

1,110

39

Nieminen, Jarkko (Phần Lan)

0

1,090

40

RoĐức-Vasselin, Edouard (Pháp)

12

1,038

41

Berlocq, Carlos (Argentina)

0

1,020

42

Monaco, Juan (Argentina)

0

1,015

43

Hewitt, Lleyton (Autralia)

17

1,010

44

Haase, Robin (Hà Lan)

-1

977

45

Stepanek, Radek (CH Séc)

-1

970

46

Querrey, Sam (Mỹ)

0

960

47

Rosol, Lukas (CH Séc)

0

956

48

Andujar, Pablo (Tây Ban Nha)

0

946

49

Istomin, Denis (Uerbekistan)

-4

945

50

Mahut, Nicolas (Pháp)

0

938

 

Bảng xếp hạng tennis Nữ

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Williams, Serena (Mỹ)

0

13,260

2

Azarenka, Victoria (Belarus)

0

8,151

3

Sharapova, Maria (Nga)

1

6,076

4

Li, Na (Trung Quốc)

-1

6,045

5

Radwanska, Agnieszka (Ba Lan)

0

5,820

6

Kvitova, Petra (CH Séc)

0

4,775

7

Errani, Sara (Italia)

0

4,435

8

Jankovic, Jelena (Serbia)

0

4,230

9

Kerber, Angelique (Đức)

0

3,965

10

Wozniacki, Caroline (Đan Mạch)

0

3,520

11

Halep, Simona (Romania)

0

3,335

12

Vinci, Roberta (Italia)

2

3,170

13

Stephens, Sloane (Mỹ)

-1

3,135

14

Ivanovic, Ana (Serbia)

2

3,010

15

Lisicki, Sabine (Đức)

0

2,915

16

Suarez Navarro, Carla (Tây Ban Nha)

1

2,735

17

Stosur, Samantha (Australia)

1

2,675

18

Kirilenko, Maria (Nga)

1

2,640

19

Flipkens, Kirsten (Bỉ)

1

2,535

20

Kuznetsova, Svetlana (Nga)  

1

2,341

21

Cibulkova, Dominika (Slovakia)

2

2,175

22

Cirstea, Sorana (Romania)

0

2,170

23

Makarova, Ekaterina (Nga)

1

2,066

24

Vesnina, Elena (Nga)

1

1,995

25

Kanepi, Kaia (Estonia)

5

1,868

26

Cornet, Alize (Pháp)

1

1,840

27

Safarova, Lucie (CH Séc)

2

1,775

28

Hampton, Jamie (Mỹ)

0

1,761

29

Pennetta, Flavia (Italia)

2

1,735

30

Pavlyuchenkova, Anastasia (Nga)

-4

1,715

31

Bouchard, Eugenie (Canada)

1

1,629

32

Hantuchova, Daniela (Slovakia)

1

1,475

33

Rybarikova, Magdalena (Slovakia)

4

1,450

34

Jovanovski, Bojana (Serbia)

2

1,445

35

Barthel, Mona (Đức)

-1

1,445

36

Keys, Madison (Mỹ)

2

1,380

37

Zakopalova, Klara (CH Séc)

-2

1,365

38

Williams, Venus (Mỹ)

9

1,327

39

Peng, Shuai (Trung Quốc)

3

1,278

40

Petkovic, Andrea (Đức)

3

1,271

41

Schiavone, Francesca (Italia)

-2

1,250

42

Knapp, Karin (Italia)

-1

1,230

43

Radwanska, Urszula (Ba Lan)

-3

1,205

44

Voegele, Stefanie (Thụy Sỹ)

-6

1,190

45

Svitolina, Elina (Ukraine)

0

1,185

46

Robson, Laura (Vương Quốc Anh)

-2

1,183

47

Meusburger, Yvonne (Áo)

2

1,158

48

Mattek-Sands, Bethanie (Mỹ)

0

1,133

49

Zheng, Jie (Trung Quốc)

4

1,132

50

Erakovic, Marina (New Zealand)

-4

1,132

 

Quang Hưng

Tin đọc nhiều

Man City - Chelsea: Kịch bản khó tin (Vòng 14 NHA) Đội bỏ lỡ quá nhiều cơ hội ăn bàn đã phải trả...
Hậu Siêu kinh điển: Chế giễu Ronaldo, Barca sắp bị phạt Xuyên suốt trận Siêu kinh điển, các CĐV Barca thường xuyên...
Chi tiết Barcelona - Real Madrid: Niềm vui vỡ òa (KT) Nỗ lực tấn công của Real Madrid được đền đáp bằng cú đánh...
Chi tiết Man City - Chelsea: Chủ nhà nhận bi kịch (KT) Man xanh thua cả về tỉ số và quân số khi kết thúc trận đấu...