Tháng 04, 2018
Chủ nhật
Chủ Nhật, ngày 08/10/2017 08:10 AM (GMT+7)

70 tên tiếng Anh dễ nhớ mà ý nghĩa mẹ nên đặt cho bé gái

Với những tên tiếng Anh ngắn gọn, ý nghĩa dưới đây mẹ có thể dùng để đặt tên ở nhà cho con gái.

Ngoài tên theo giấy khai sinh và tên ở nhà được đặt theo tiếng Việt thì hiện nay nhiều bậc cha mẹ đều thích lựa chọn một cái tên tiếng Anh cho con gái mang nhiều ý nghĩa về sự may mắn, hạnh phúc và đường tương lai rộng mở.

70 tên tiếng Anh dễ nhớ mà ý nghĩa mẹ nên đặt cho bé gái - 1

Nếu bạn cũng đang băn khoăn không biết lựa chọn tên tiếng Anh nào hay để đặt cho con gái thì hãy tham khảo ngay những mẫu tên dưới đây:

1. Acacia: “bất tử”, “phục sinh”

2. Agatha: “tốt”

3. Agnes: “trong sáng”

4. Alida: “chú chim nhỏ”

5. Alma: “tử tế, tốt bụng”

6. Almira: “công chúa”

7. Alva: “cao quý, cao thượng”

8. Amabel / Amanda: “đáng yêu”

9. Amelinda: “xinh đẹp và đáng yêu”

10. Angel / Angela: “thiên thần”

70 tên tiếng Anh dễ nhớ mà ý nghĩa mẹ nên đặt cho bé gái - 2

11. Annabella: “xinh đẹp”

12. Aretha: “xuất chúng”

13. Ariadne / Arianne: “rất cao quý, thánh thiện”

14. Artemis: tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp

15. Audrey: sức mạnh cao quý”

16. Aurora: “bình minh”

17. Azura: “bầu trời xanh”

18. Bernice: “người mang lại chiến thắng”

19. Bertha: “nổi tiếng, sáng dạ”

20. Bianca / Blanche: “trắng, thánh thiện”

70 tên tiếng Anh dễ nhớ mà ý nghĩa mẹ nên đặt cho bé gái - 3

21. Brenna: “mỹ nhân tóc đen”

22. Bridget “sức mạnh, quyền lực”

23. Calantha: “hoa nở rộ”

24. Calliope: “khuôn mặt xinh đẹp”

25. Charmaine / Sharmaine: “quyến rũ”

26. Christabel: “người Công giáo xinh đẹp”

27. Cleopatra: “vinh quang của cha”

28. Delwyn: “xinh đẹp, được phù hộ”

29. Dilys: “chân thành, chân thật”

30. Doris: “xinh đẹp”

31. Drusilla: “mắt long lanh như sương”

32. Eira: “tuyết”

33. Eirian / Arian: “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”

34. Eirlys: “hạt tuyết”

35. Elfleda: “mỹ nhân cao quý”

36. Ermintrude: “được yêu thương trọn vẹn”

37. Ernesta: “chân thành, nghiêm túc”

38. Esperanza: “hi vọng”

39. Eudora: “món quà tốt lành”

40. Euphemia: “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”

70 tên tiếng Anh dễ nhớ mà ý nghĩa mẹ nên đặt cho bé gái - 4

41. Fallon: “người lãnh đạo”

42. Farah: “niềm vui, sự hào hứng”

43. Felicity: “vận may tốt lành”

44. Fidelma: “mỹ nhân”

45. Gladys: “công chúa”

46. Glenda: “trong sạch, thánh thiện, tốt lành”

47. Godiva: “món quà của Chúa”

48. Gwyneth: “may mắn, hạnh phúc”

49. Hebe: “trẻ trung”

50. Heulwen: “ánh mặt trời”

51. Iolanthe: “đóa hoa tím”

52. Jena: “chú chim nhỏ”

53. Kaylin: “người xinh đẹp và mảnh dẻ”

54. Keva: “mỹ nhân”, “duyên dáng”

55. Ladonna: “tiểu thư”

56. Laelia: “vui vẻ”

57. Lani: “thiên đường, bầu trời”

58. Letitia: “niềm vui”

59. Maris: “ngôi sao của biển cả”

60. Martha: “quý cô, tiểu thư”

61. Milcah: “nữ hoàng”

62. Mildred: “sức mạnh nhân từ”

63. Mirabel: “tuyệt vời”

64. Miranda: “dễ thương, đáng yêu”

65. Olwen: “dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)

66. Pandora: “được ban phước (trời phú) toàn diện”

67. Phedra: “ánh sáng”

68. Philomena: “được yêu quý nhiều”

69. Tryphena: “duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú”

70. Ula: “viên ngọc của biển cả”

Chi Chi

Tin đọc nhiều

7 loại thực phẩm nhiều người thích ăn nhưng các chuyên gia lại không dám "đụng đũa" Có những thực phẩm tưởng chừng như vô cùng bổ dưỡng, hóa ra...
Sau 13 năm chạy chữa, nữ bác sĩ 46 tuổi “rụng rời chân tay” khi biết mình có thai Đó là chia sẻ của một nữ bác sĩ năm nay đã 46 tuổi. Sau 13...
Đừng bỏ bê "chuyện ấy" nếu không muốn phải nhận một loạt tác dụng phụ Quan hệ tình dục không chỉ đơn giản là sự gắn kết giữa hai...
Thường xuyên thức khuya làm việc, người đàn ông không ngờ có ngày nhập viện khẩn cấp Trong khi đang làm nhiệm vụ với đồng nghiệp, viên sĩ quan...